Từ
為替
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtlệnh chuyển tiền, đổi tiền
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
行為
koui
hành vi, hành động, cử chỉ
N1
取り替え
torikae
sự thay thế, sự đổi
N1
切替
kirikae
chuyển đổi, chuyển mạch, đổi sang chế độ khác
N1
立て替える
tatekaeru
trả trước, trả cho cái khác
N2
着替え
kigae
thay quần áo
N2
着替える
kigaeru
thay quần áo (của một người)
N2
交替
koutai
sự thay thế, sự thay phiên, sự đổi ca
N2
為す
nasu
để hoàn thành, làm
N3
為る
suru
làm
Kanji