Từ
納得
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsự thấu hiểu, sự chấp nhận, sự đồng tình
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
心得
kokoroe
kiến thức, thông tin
N1
得点
tokuten
điểm, số điểm đạt được
N1
納入
nounyuu
thanh toán, cung cấp
N1
納まる
osamaru
để ổn định cuộc sống, để có được
N1
獲得
kakutoku
mua lại, sở hữu
N1
所得
shotoku
thu nhập
N1
説得
settoku
sự thuyết phục
N1
滞納
tainou
không thanh toán, vỡ nợ
N2
心得る
kokoroeru
hiểu rõ, nắm vững, am hiểu sâu
Kanji