Từ
自尊心
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtlòng tự trọng, sự tự phụ
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
感心
kanshin
khâm phục, cảm phục
N3
関心
kanshin
sự quan tâm
N3
決心
kesshin
sự quyết tâm, quyết định dứt khoát, sự kiên quyết
N3
用心
youjin
cẩn thận, đề phòng
N3
尊敬
sonkei
kính trọng, tôn trọng
N3
尊重
sonchou
tôn trọng, coi trọng
N3
中心
chuushin
trung tâm, cốt lõi
N3
自殺
jisatsu
tự tử
N3
不自由
fujiyuu
khó chịu, khuyết tật, bất tiện
Kanji