Từ
良心
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtlương tâm
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
都心
toshin
trái tim (của thành phố)
N2
仲良し
nakayoshi
bạn thân, bạn chí cốt
N3
心臓
shinzou
tim
N3
心理
shinri
tâm lý
N3
感心
kanshin
khâm phục, cảm phục
N3
関心
kanshin
sự quan tâm
N3
決心
kesshin
sự quyết tâm, quyết định dứt khoát, sự kiên quyết
N3
用心
youjin
cẩn thận, đề phòng
N3
中心
chuushin
trung tâm, cốt lõi
Kanji