Từ
苦手
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtkém (tại), yếu (trong), không thích (của)
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
~手
~shu
~ người chơi, người chơi ~
N2
お手伝いさん
otetsudaisan
người giúp việc
N2
勝手に
katteni
tùy tiện,
N2
苦情
kujou
phàn nàn, phàn nàn, càu nhàu
N2
苦心
kushin
đau đớn, rắc rối
N2
ご苦労様
gokurousama
Cảm ơn bạn đã làm việc chăm chỉ
N2
手洗い
tearai
phòng vệ sinh, nhà vệ sinh
N2
手入れ
teire
sửa chữa, bảo trì
N2
手首
tekubi
cổ tay
Kanji