Từ
苦
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtkhổ, khó khăn
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
見苦しい
migurushii
khó coi, chướng mắt
N1
無茶苦茶
muchakucha
lộn xộn, rối tung, vô lý
N2
苦情
kujou
phàn nàn, phàn nàn, càu nhàu
N2
苦心
kushin
đau đớn, rắc rối
N2
ご苦労様
gokurousama
Cảm ơn bạn đã làm việc chăm chỉ
N3
苦痛
kutsuu
đau đớn, khổ sở
N3
苦しい
kurushii
đau khổ, khó khăn
N3
苦しむ
kurushimu
chịu đau khổ
N3
苦労
kurou
vất vả, khó nhọc
Kanji