Từ
行事
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsự kiện, chức năng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
孝行
koukou
lòng hiếu thảo
N2
工事
kouji
công trình, công việc xây dựng
N2
人事
jinji
nguồn nhân lực, quản lý nhân sự
N2
炊事
suiji
nấu ăn
N2
判事
hanji
thẩm phán, công lý
N2
百科事典
hyakkajiten
bách khoa toàn thư
N2
並行
heikou
(đi) song song, đồng thời, cùng một lúc
N2
夜行
yakou
tàu đêm, du lịch đêm
N2
行方
yukue
nơi ở của một người
Kanji