Từ
見苦しい
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtkhó coi, chướng mắt
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
見渡す
miwatasu
nhìn ra, khảo sát (cảnh), có cái nhìn bao quát về
N1
無茶苦茶
muchakucha
lộn xộn, rối tung, vô lý
N1
目論見
mokuromi
kế hoạch, ý đồ, toan tính
N1
余所見
yosomi
nhìn đi chỗ khác, nhìn sang một bên
N2
苦情
kujou
phàn nàn, phàn nàn, càu nhàu
N2
苦心
kushin
đau đớn, rắc rối
N2
見学
kengaku
tham quan, nghiên cứu bằng quan sát
N2
ご苦労様
gokurousama
Cảm ơn bạn đã làm việc chăm chỉ
N2
見上げる
miageru
ngước lên nhìn, ngưỡng mộ
Kanji