Từ
見苦しい
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtkhó coi, chướng mắt
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
苦
ku
khổ, khó khăn
N3
苦手
nigate
kém (tại), yếu (trong), không thích (của)
N3
発見
hakken
phát hiện, dò ra, tìm thấy
N3
見掛ける
mikakeru
bắt gặp
N4
見える
mieru
nhìn thấy, có vẻ
N4
見つける
mitsukeru
tìm thấy, phát hiện
N4
お見舞い
omimai
thăm người bệnh
N4
見つかる
mitsukaru
được tìm thấy
N4
拝見
haiken
xem khiêm nhường
Kanji