Từ
越える
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtvượt qua, băng qua, vượt ngưỡng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
優越
yuuetsu
sự vượt trội, sự vượt trội, vượt trội hơn
N2
追い越す
oikosu
vượt qua (ví dụ: ô tô), vượt xa, vượt xa
N2
乗り越し
norikoshi
đi qua (trạm của một người)
N2
引っ越し
hikkoshi
di chuyển (ở, văn phòng, vv), thay đổi nơi cư trú
N3
越す
kosu
xem lại cùng nhau, điểm qua, duyệt lại
N3
引越し
hikkoshi
chuyển nhà, thay đổi nơi ở
N4
引っ越す
hikkosu
chuyển nhà
Kanji