Từ
転任
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtthay đổi bài viết
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
主任
shunin
người phụ trách, người chịu trách nhiệm
N1
信任
shinnin
sự tin cậy, sự tự tin, sự tin cậy
N1
転回
tenkai
cuộc cách mạng, sự luân chuyển
N1
自転
jiten
xoay, quay
N1
赴任
funin
(tiến hành) cuộc hẹn mới
N1
任す
makasu
giao phó, để lại cho một người
N2
移転
iten
di chuyển, chuyển giao
N2
回転
kaiten
xoay, quay
N2
転がす
korogasu
lăn đi, làm cho lăn
Kanji