Từ
転換
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtchuyển đổi, chuyển hướng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
自転
jiten
xoay, quay
N2
移転
iten
di chuyển, chuyển giao
N2
回転
kaiten
xoay, quay
N2
換気
kanki
thông gió
N2
転がす
korogasu
lăn đi, làm cho lăn
N2
転がる
korogaru
lăn, lăn lóc, nhào lộn
N2
転々
tenten
từ cái này sang cái khác
N2
乗換
norikae
chuyển tuyến (ví dụ: xe lửa, xe buýt)
N2
乗り換え
norikae
(n) sự chuyển tiếp (tàu, xe buýt, v.v.)
Kanji