Từ
通信
Ý nghĩa bằng Tiếng Việttruyền thông, liên lạc
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
通路
tsuuro
lối đi
N2
通り掛かる
toorikakaru
tình cờ đi ngang qua
N2
一通り
hitotoori
chung chung, ngắn gọn
N2
人通り
hitodoori
giao thông dành cho người đi bộ
N2
迷信
meishin
sự mê tín
N3
信仰
shinkou
(tôn giáo) niềm tin
N3
信号
shingou
đèn tín hiệu, tín hiệu
N3
信じる
shinjiru
tin, tin tưởng
N3
信用
shinyou
sự tin cậy, tín dụng
Kanji