Từ
酒場
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtquán bar, phòng bar
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
~場
~jou
loại ruộng, mặt đất
N2
職場
shokuba
nơi làm việc
N2
登場
toujou
bước vào (trên sân khấu)
N2
広場
hiroba
quảng trường, khoảng sân rộng, không gian mở
N2
牧場
bokujou
trang trại (gia súc), đất đồng cỏ
N3
出場
shutsujou
tham gia thi đấu
N3
市場
ichiba
chợ
N3
劇場
gekijou
nhà hát
N3
現場
genba
hiện trường, nơi làm việc
Kanji