Từ
鉄道
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtđường sắt, đường sắt
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
街道
kaidou
đường cao tốc
N1
軌道
kidou
quỹ đạo, theo dõi
N1
道場
doujou
(vòm) dojo, hội trường dùng để luyện võ, mandala
N1
製鉄
seitetsu
sản xuất sắt
N1
使い道
tsukaimichi
sử dụng
N1
鉄鋼
tekkou
sắt thép
N1
鉄棒
tetsubou
gậy sắt, xà beng, xà ngang (thể dục dụng cụ)
N1
報道
houdou
đưa tin, báo cáo
N2
~道
~dou
loại đường đi, con đường
Kanji