Từ
間もなく
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtchẳng bao lâu nữa, chẳng bao lâu nữa, chẳng bao lâu nữa, trong một thời gian ngắn, một lát nữa
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
間接
kansetsu
gián tiếp, gián tiếp
N2
客間
kyakuma
phòng khách, phòng khách
N2
時間割
jikanwari
lịch trình, lịch trình
N2
隙間
sukima
vết nứt, khe hở, sự mở
N2
中間
chuukan
giữa chừng, giữa chừng, tạm thời
N2
床の間
tokonoma
hốc tường
N2
寝間着
nemaki
đồ ngủ, pyjama
N2
間も無く
mamonaku
sớm thôi, trong một thời gian ngắn
N2
民間
minkan
tư nhân, dân sự
Kanji