Từ
間
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtkhoảng, giữa, trong lúc
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N4
そのため時間が必要です。
Sono tame jikan ga hitsuyou desu.
Vì vậy tôi cần thời gian.
N4
出発時間を決めましょう。
Shuppatsu jikan o kimemashou.
Hãy quyết định giờ khởi hành.
N4
時間を大切にしてください。
Jikan o taisetsu ni shite kudasai.
Hãy trân trọng thời gian.
N4
彼は三時間勉強し続けました
Kare wa sanjikan benkyou shi tsuzukemashita
Anh ấy tiếp tục học trong ba giờ
N4
時間があれば参加します。
Jikan ga areba sanka shimasu.
Nếu có thời gian tôi sẽ tham gia.
N4
時間があれば手伝うよ
Jikan ga areba tetsudau yo
Nếu có thời gian tôi sẽ giúp
N4
時間が足りなかったので予定を少し変更することにした
Jikan ga tarinakatta node yotei o sukoshi henkou suru koto ni shita
Vì thiếu thời gian tôi quyết định thay đổi kế hoạch một chút
N4
最近忙しいわけではないけど前より時間が少なくなった気がする
Saikin isogashii wake de wa nai kedo mae yori jikan ga sukunaku natta ki ga suru
Không phải là tôi bận nhưng có cảm giác ít thời gian hơn trước
N4
時間があるうちに必要な準備を全部終わらせておきたい
Jikan ga aru uchi ni hitsuyou na junbi o zenbu owarasete okitai
Tôi muốn hoàn thành chuẩn bị khi còn thời gian
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
Kanji