Từ
間
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtkhoảng, giữa, trong lúc
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N3
電車が遅れたせいで会議に間に合わなかった
Densha ga okureta sei de kaigi ni maniawanakatta
Do tàu trễ nên tôi không kịp họp
N3
時間がないので今日は帰らざるを得ない
Jikan ga nai node kyou wa kaerazaru o enai
Vì không có thời gian nên phải về
N3
急いだほうがいいみたいだけど間に合うかな
Isoida hou ga ii mitai dakedo maniau kana
Có vẻ nên nhanh lên nhưng kịp không
N3
彼は一度も休むことなく三時間働き続けた
Kare wa ichido mo yasumu koto naku sanjikan hataraki tsuzuketa
Anh ấy làm việc ba giờ không nghỉ
N3
時間が経つにつれて気持ちが落ち着いてきた
Jikan ga tatsu ni tsurete kimochi ga ochitsuite kita
Theo thời gian tôi đã bình tĩnh lại
N4
時間があれば、図書館へ行きます。
Jikan ga areba, toshokan e ikimasu.
Nếu có thời gian, tôi sẽ đi thư viện.
N4
時間がないので急ぎましょう。
Jikan ga nai node isogimashou.
Vì không có thời gian nên hãy nhanh lên.
N4
時間がない場合は連絡してください
Jikan ga nai baai wa renraku shite kudasai
Nếu không có thời gian hãy liên lạc
N4
間違いを直してください。
Machigai o naoshite kudasai.
Hãy sửa lỗi.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
Kanji