Từ
高価
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtgiá cao, đắt, có giá trị cao
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
高等学校
koutougakkou
trường trung học phổ thông
N2
定価
teika
giá thành lập
N3
価格
kakaku
giá cả
N3
価値
kachi
giá trị, công đức
N3
高速
kousoku
cao tốc, tốc độ cao
N3
最高
saikou
cao nhất
N3
高める
takameru
nâng lên, tăng cường, nâng cao
N3
評価
hyouka
đánh giá, nhận định
N3
物価
bukka
giá cả hàng hóa, mặt bằng giá
Kanji