Từ điển miễn phí
Khám phá từ
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N5
~たち
~tachi
hậu tố số nhiều
N5
座ります
suwarimasu
ngồi
N5
たて
tate
chiều dài, chiều cao
N5
頼む
tanomu
nhờ, yêu cầu
N5
食べる
taberu
ăn
N5
何
nani / nan
gì
N5
撮ります
torimasu
chụp
N5
違う
chigau
khác, sai
N5
行っていません
itte imasen
chưa đi
N5
使う
tsukau
dùng, sử dụng
N5
食べました
tabemashita
đã ăn
N5
作る
tsukuru
làm, tạo ra
N5
行きました
ikimashita
đã đi
N5
出かける
dekakeru
ra ngoài, đi ra
N5
できる
dekiru
có thể, làm được
N5
でも
demo
nhưng, tuy nhiên
N5
出る
deru
ra, xuất hiện
N5
勉強しています
benkyou shite imasu
đang học
N5
電話
denwa
điện thoại
N5
戸
to
cửa
N5
~度
~do
~ lần; ~ độ; ~ điểm
N5
行っています
itte imasu
đang đi
N5
時々
tokidoki
thỉnh thoảng
N5
話しています
hanashite imasu
đang nói chuyện