Từ điển miễn phí
Khám phá từ
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N3
劣る
otoru
tụt lại phía sau
N3
鬼
oni
quỷ, yêu quái
N3
帯
obi
đai kimono, dây thắt
N3
お昼
ohiru
bữa trưa, buổi trưa
N3
オフィス
ofisu
văn phòng
N3
溺れる
oboreru
đuối nước, chìm đắm
N3
お前
omae
mày, bạn thân mật tùy ngữ cảnh
N3
おめでとう
omedetou
chúc mừng
N3
お目に掛かる
ome ni kakaru
gặp ~
N3
思い付く
omoitsuku
nảy ra ý tưởng
N3
思い出
omoide
kỷ niệm
N3
主に
omo ni
chủ yếu
N3
思わず
omowazu
bất giác, vô tình
N3
泳ぎ
oyogi
bơi, cách bơi
N3
およそ
oyoso
khoảng, xấp xỉ
N3
及ぼす
oyobosu
gây ảnh hưởng, tác động
N3
下す
orosu
hạ xuống, đưa ra quyết định
N3
降ろす
orosu
hạ xuống, cho xuống
N3
卸す
orosu
bán buôn, bào nhỏ
N3
恩
on
ơn, ân nghĩa
N3
温暖
ondan
ấm áp, khí hậu ôn hòa
N3
温度
ondo
nhiệt độ
N3
可
ka
được, có thể
N3
蚊
ka
muỗi