Từ điển miễn phí
Khám phá từ
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N4
ガソリン
gasorin
xăng
N4
鳴る
naru
reo, vang lên
N4
しっかり
shikkari
chắc chắn, vững vàng
N4
生きる
ikiru
sống, tồn tại
N4
苦い
nigai
đắng
N4
沸く
waku
sôi, nổi lên
N4
意見
iken
ý kiến, quan điểm
N4
やはり/やっぱり
yahari / yappari
đúng như nghĩ, rốt cuộc
N4
漫画
manga
truyện tranh, manga
N4
ステレオ
sutereo
âm thanh stereo
N4
医学
igaku
y học
N4
テキスト
tekisuto
văn bản, giáo trình
N4
折る
oru
bẻ, gấp
N4
〜会
kai
buổi họp, hội
N4
伺う
ukagau
hỏi kính ngữ, đến thăm kính ngữ
N4
聞こえる
kikoeru
nghe thấy
N4
僕
boku
tôi, cách nói nam thân mật
N4
必ず
kanarazu
nhất định, chắc chắn
N4
壊す
kowasu
làm hỏng, phá vỡ
N4
怒る
okoru
tức giận, mắng
N4
床屋
tokoya
tiệm cắt tóc nam
N4
オートバイ
ootobai
xe máy
N4
運動
undou
vận động, tập thể dục
N4
止む
yamu
ngừng, tạnh