Từ
運動
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtvận động, tập thể dục
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N4
来月から毎朝早く起きて運動することにした
Raigetsu kara maiasa hayaku okite undou suru koto ni shita
Tôi quyết định từ tháng sau sẽ dậy sớm tập thể dục
N3
健康のために毎日運動しています。
Kenkou no tame ni mainichi undou shiteimasu.
Tôi tập thể dục mỗi ngày vì sức khỏe.
N4
毎日運動することにしました。
Mainichi undou suru koto ni shimashita.
Tôi đã quyết định tập thể dục mỗi ngày.
N4
最近は忙しくて運動する時間がなかなか取れないんだ
Saikin wa isogashikute undou suru jikan ga nakanaka torenai nda
Gần đây bận nên khó tìm thời gian tập thể dục
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
動的
douteki
năng động, động học
N1
動力
douryoku
động lực, sức đẩy, lực vận hành
N1
動き
ugoki
phong trào, hoạt động, xu hướng
N1
運営
unei
quản lý, điều hành, vận hành
N1
運送
unsou
vận chuyển, vận chuyển hàng hóa
N1
運賃
unchin
giá cước, chi phí vận chuyển, giá vé (hành khách)
N1
運搬
umpan
vận chuyển, chuyên chở, sự chuyên chở
N1
運命
ummei
định mệnh
N1
運輸
unyu
vận tải
Kanji