Từ điển miễn phí
Khám phá từ
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N5
行く
iku; yuku
đi
N5
降っている
futte iru
đang mưa
N5
いつ
itsu
khi nào
N5
休みます
yasumimasu
nghỉ ngơi
N5
居る
iru
ở, tồn tại (sinh vật)
N5
彼女
kanojo
cô ấy
N5
手伝いましょうか
tetsudaimashou ka
tôi giúp nhé
N5
歌う
utau
hát
N5
売る
uru
bán
N5
食べませんか
tabemasen ka
ăn nhé
N5
~円
~en
yên
N5
お~
o~
~ kính ngữ
N5
暑くない
atsukunai
không nóng
N5
起きる
okiru
thức dậy, xảy ra
N5
早く
hayaku
sớm / nhanh
N5
伯父; 叔父さん
ojisan
chú/bác, người đàn ông trung niên
N5
教える
oshieru
dạy, chỉ bảo
N5
寝たほうがいい
neta hou ga ii
nên ngủ
N5
伯母さん; 叔母さん
obasan
cô/dì, bà cô
N5
疲れた
tsukareta
mệt
N5
覚える
oboeru
học, ghi nhớ, nhớ
N5
泳ぐ
oyogu
bơi
N5
終る
owaru
kết thúc, chấm dứt
N5
急ぎます
isogimasu
vội