Từ điển miễn phí
Khám phá từ
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N5
池
ike
ao
N5
医者
isha
bác sĩ
N5
一
ichi
một
N5
一日
ichinichi
một ngày, cả ngày
N5
一番
ichiban
thứ nhất, tốt nhất, nhất
N5
五日
itsuka
năm ngày, ngày mùng năm
N5
一緒
issho
cùng nhau
N5
五つ
itsutsu
năm cái
N5
朝
asa
buổi sáng
N5
いつも
itsumo
luôn luôn, thường xuyên
N5
意味
imi
ý nghĩa
N5
嫌
iya
không thích, khó chịu
N5
要る
iru
cần
N5
入れる
ireru
cho vào, đưa vào
N5
色々
iroiro
nhiều loại, đa dạng
N5
薄い
usui
mỏng, nhạt
N5
うち
uchi
nhà, nhà tôi
N5
生まれる
umareru
sinh ra
N5
うるさい
urusai
ồn ào, phiền
N5
八時
hachiji
tám giờ
N5
上着
uwagi
áo khoác
N5
絵
e
tranh, hình vẽ
N5
映画館
eigakan
rạp chiếu phim
N5
ええ
ee
vâng