Kanji
供
Nghia trong Tiếng Việtnộp, đề nghị, trình bày
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
submeter, oferecer, apresentar
Tiếng Anh
submit, offer, present
Tiếng Tây Ban Nha
enviar, ofrecer, presentar
Tiếng Hàn
제출하다, 제안하다, 제시하다
Tiếng Pháp
soumettre, offrir, présenter
Tiếng Ý
inviare, offrire, presentare
Tiếng Đức
einreichen, anbieten, präsentieren
Tiếng Indonesia
mengajukan, menawarkan, mempresentasikan
Tiếng Thái
ส่ง, เสนอ, นำเสนอ
Kanji
Kanji liên quan
N1
侃
kan / tsuyo.i
mạnh mẽ, công bằng, chính trực
N1
侑
yuu, u / susu.meru, tasu.keru
thôi thúc ăn, animar a comer, ayudar
N3
信
shin
đức tin, sự thật, lòng trung thành
N4
体
tai, tei / karada, katachi
cơ thể, chất, vật thể
N3
位
i / kurai, gurai
cấp bậc, hạng, ngai vàng
N4
作
saku, sa / tsuku.ru, tsuku.ri, -zuku.ri
làm, sản xuất, chuẩn bị
N1
保
ho, hou / tamo.tsu
bảo vệ, đảm bảo, giữ gìn
N4
住
juu, juu, chuu / su.mu, su.mau, -zu.mai
cư trú, sinh sống
N3
係
kei / kaka.ru, kakari, -gakari, kaka.waru
người phụ trách, mối liên hệ, nhiệm vụ
Từ
Từ có kanji này
Câu
Câu có kanji này
N3
子供でも分かるくらい簡単です
Kodomo demo wakaru kurai kantan desu
Đơn giản đến mức trẻ em hiểu được
N3
子供のころは夏になるとよく川で遊んだものだ
Kodomo no koro wa natsu ni naru to yoku kawa de asonda mono da
Hồi nhỏ tôi hay chơi ở sông vào mùa hè
N3
子供のころはよく川で遊んだものだ
Kodomo no koro wa yoku kawa de asonda mono da
Khi còn nhỏ tôi thường chơi ở sông
N4
子供のとき、この公園で遊びました。
Kodomo no toki, kono kouen de asobimashita.
Khi còn nhỏ tôi chơi ở công viên này.
N4
子供の時、毎日早く寝させられました。
Kodomo no toki, mainichi hayaku nesaseraremashita.
Khi nhỏ tôi bị bắt ngủ sớm mỗi ngày.