Kanji
同
Nghia trong Tiếng Việtgiống nhau, đồng ý, bình đẳng
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
mesmo, concordar, igual
Tiếng Anh
same, agree, equal
Tiếng Tây Ban Nha
lo mismo, de acuerdo, igual
Tiếng Hàn
같은, 동의하는, 동등한
Tiếng Pháp
même, d'accord, égal
Tiếng Ý
stesso, concordare, uguale
Tiếng Đức
gleich, zustimmen, gleich
Tiếng Indonesia
sama, setuju, setara
Tiếng Thái
เหมือนกัน เห็นด้วย เท่ากัน
Kanji
Kanji liên quan
N3
合
gou, gatsu, katsu / a.u, -a.u, a.i, ai-, -a.i, -ai, a.wasu, a.waseru, -a.waseru
phù hợp, thích hợp, tham gia
N5
名
mei, myou / na, -na
tên, nổi bật, xuất sắc
N3
向
kou / mu.ku, mu.i, -mu.ki, mu.keru, -mu.ke, mu.kau, mu.kai, mu.kou, mu.kou-, muko, muka.i
Ở đằng xa, hướng về phía bên kia, vượt ra ngoài.
N2
各
kaku / onoono
mỗi, mọi, hoặc
N1
吉
kichi, kitsu / yoshi
Chúc may mắn, niềm vui, chúc mừng!
N3
吸
kyuu / su.u
hút, uống, hít vào
N1
吐
to / ha.ku, tsu.ku
khạc nhổ, nôn mửa, ợ hơi
N2
叫
kyou / sake.bu
la hét, kêu lên, gào thét
N1
后
kou, go / kisaki
hoàng hậu, nữ hoàng, sau
Từ
Từ có kanji này
N1
同級
doukyuu
cùng cấp, cùng lớp
N1
同居
doukyo
sống cùng nhau
N1
同情
doujou
sự cảm thông, lòng thương cảm, sự đồng cảm
N2
合同
goudou
sự kết hợp, sự sáp nhập
N2
同~
dou~
giống nhau ~
N2
同格
doukaku
cùng cấp bậc, sự bình đẳng, sự bổ nhiệm
N3
共同
kyoudou
sự hợp tác, sự liên kết
N3
同一
douitsu
sự đồng nhất, sự giống nhau, sự trùng khớp
N3
同時
douji
đồng thời(ly), cùng lúc