Kanji
坪
Nghia trong Tiếng ViệtDiện tích hai chiếu, khoảng 36 feet vuông, tsubo (3.306 m²)
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
área para dois tatames, aproximadamente trinta e seis pés quadrados, tsubo (3.306 m²)
Tiếng Anh
two-mat area, approx. thirty-six sq ft, tsubo (3,306 m² )
Tiếng Tây Ban Nha
Área de dos esteras, aprox. treinta y seis pies cuadrados, tsubo (3306 m²)
Tiếng Hàn
매트 두 장 면적, 약 36제곱피트, 츠보(3,306제곱미터)
Tiếng Pháp
surface de deux tapis, environ trente-six pieds carrés, tsubo (3 306 m²)
Tiếng Ý
due stuoie, circa trentasei piedi quadrati, tsubo (3.306 m²)
Tiếng Đức
Zwei-Matten-Fläche, ca. 36 Quadratfuß, Tsubo (3.306 m²)
Tiếng Indonesia
Luas dua tikar, kira-kira tiga puluh enam kaki persegi, tsubo (3.306 m²)
Tiếng Thái
พื้นที่สองเสื่อ ประมาณ 36 ตารางฟุต (3,306 ตารางเมตร)
Kanji
Kanji liên quan
N4
堂
dou
phòng công cộng, hội trường, dinh thự công cộng
N1
堀
kutsu / hori
mương, hào, kênh đào
N1
培
bai / tsuchika.u
trồng trọt, nuôi dưỡng, nuôi dưỡng (cây trồng)
N1
堆
tai, tsui / uzutaka.i
đống cao, torre alta de cosas apiladas, lugar alto mar adentro
N3
報
hou / muku.iru
báo cáo, tin tức, phần thưởng
N4
場
jou, chou / ba
vị trí, địa điểm, nơi chốn
N1
塁
rui, rai, sui / toride
căn cứ, pháo đài, thành lũy
N1
塚
chou / tsuka, -zuka
gò đất, đồi nhỏ, đồi đá
N1
堤
tei / tsutsumi
đê, bờ, bờ kè