Kanji
如
Nghia trong Tiếng Việtsự giống nhau, như, chẳng hạn như
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
semelhança, como, tal como
Tiếng Anh
likeness, like, such as
Tiếng Tây Ban Nha
semejanza, como, tal como
Tiếng Hàn
유사성, ~와 같은, ~와 같은
Tiếng Pháp
ressemblance, semblable, tel que
Tiếng Ý
somiglianza, come, ad esempio
Tiếng Đức
Ähnlichkeit, wie zum Beispiel
Tiếng Indonesia
kemiripan, seperti, misalnya
Tiếng Thái
ความคล้ายคลึงกัน, เช่น, เหมือนกัน
Kanji
Kanji liên quan
N4
始
shi / haji.meru, -haji.meru, haji.maru
bắt đầu, khởi đầu, người bắt đầu
N2
委
i / yuda.neru
ủy ban, giao phó cho, để lại cho
N3
妻
sai / tsuma
vợ, người phối ngẫu, vợ chồng
N4
姉
shi / ane, haha
chị gái, soeur aînée, thị trưởng hermana
N4
妹
mai / imouto
em gái, soeur cadette, hermana menor
N2
姓
sei, shou
họ, nom de famille, apellido
N1
妬
to, tsu / neta.mu, sone.mu, tsumo.ru, fusa.gu
ghen tị, đố kỵ
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N1
姿
shi / sugata
hình dạng, hình thức, hình dáng