Kanji
如
Nghia trong Tiếng Việtsự giống nhau, như, chẳng hạn như
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
semelhança, como, tal como
Tiếng Anh
likeness, like, such as
Tiếng Tây Ban Nha
semejanza, como, tal como
Tiếng Hàn
유사성, ~와 같은, ~와 같은
Tiếng Pháp
ressemblance, semblable, tel que
Tiếng Ý
somiglianza, come, ad esempio
Tiếng Đức
Ähnlichkeit, wie zum Beispiel
Tiếng Indonesia
kemiripan, seperti, misalnya
Tiếng Thái
ความคล้ายคลึงกัน, เช่น, เหมือนกัน
Kanji
Kanji liên quan
N1
威
i / odo.su, odo.shi, odo.kasu
đe dọa, phẩm giá, uy nghiêm
N1
姻
in
hôn nhân, kết hôn, vợ chồng
N1
姫
ki / hime, hime-
công chúa, công chúa nhỏ, công chúa
N3
娘
jou / musume, ko
con gái, cô gái, thiếu nữ
N1
娠
shin
với đứa trẻ, mang thai, femme enceinte
N1
娯
go
sự giải trí, niềm vui, sự giải trí
N3
婚
kon
hôn nhân, hôn lễ, lễ cưới
N3
婦
fu / yome
quý bà, người phụ nữ, vợ
N1
婆
ba / baba, baa
bà già, bà ngoại, vú nuôi