Kanji
寡
Nghia trong Tiếng Việtgóa phụ, thiểu số, số ít
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
viúva, minoria, poucos
Tiếng Anh
widow, minority, few
Tiếng Tây Ban Nha
viuda, minoría, pocos
Tiếng Hàn
과부, 소수자, 소수
Tiếng Pháp
veuve, minorité, peu
Tiếng Ý
vedova, minoranza, pochi
Tiếng Đức
Witwe, Minderheit, wenige
Tiếng Indonesia
janda, minoritas, sedikit
Tiếng Thái
แม่ม่าย, ชนกลุ่มน้อย, น้อย
Kanji
Kanji liên quan
N3
察
satsu
đoán, suy luận, phỏng đoán
N1
寧
nei / mushi.ro
tốt hơn hết là nên hòa bình.
N1
審
shin / tsumabi.raka, tsubusa.ni
phiên tòa, thẩm phán, xét xử
N3
寝
shin / ne.ru, ne.kasu, i.nu, mitamaya, ya.meru
Nằm xuống, ngủ, nghỉ ngơi
N1
寛
kan / kutsuro.gu, hiro.i, yuru.yaka
khoan dung, nhân nhượng, hào phóng
N1
寮
ryou
ký túc xá, nhà trọ, biệt thự
N3
富
fu, fuu / to.mu, tomi
giàu có, sung túc, dồi dào
N3
寒
kan / samu.i
lạnh, froid (nhiệt độ), frío
N3
寄
ki / yo.ru, -yo.ri, yo.seru
đến gần, ghé vào, kéo lại gần