Kanji
寧
Nghia trong Tiếng Việttốt hơn hết là nên hòa bình.
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
de preferência, pacífico
Tiếng Anh
rather, preferably, peaceful
Tiếng Tây Ban Nha
más bien, preferiblemente, pacífico
Tiếng Hàn
오히려, 바라건대 평화로운
Tiếng Pháp
plutôt, de préférence, paisibles
Tiếng Ý
piuttosto, preferibilmente, pacifico
Tiếng Đức
eher, vorzugsweise, friedlich
Tiếng Indonesia
lebih baik, lebih disukai, damai.
Tiếng Thái
โดยเฉพาะอย่างยิ่ง ความสงบสุข
Kanji
Kanji liên quan
N3
察
satsu
đoán, suy luận, phỏng đoán
N1
寡
ka
góa phụ, thiểu số, số ít
N1
審
shin / tsumabi.raka, tsubusa.ni
phiên tòa, thẩm phán, xét xử
N3
寝
shin / ne.ru, ne.kasu, i.nu, mitamaya, ya.meru
Nằm xuống, ngủ, nghỉ ngơi
N1
寛
kan / kutsuro.gu, hiro.i, yuru.yaka
khoan dung, nhân nhượng, hào phóng
N1
寮
ryou
ký túc xá, nhà trọ, biệt thự
N3
富
fu, fuu / to.mu, tomi
giàu có, sung túc, dồi dào
N3
寒
kan / samu.i
lạnh, froid (nhiệt độ), frío
N3
寄
ki / yo.ru, -yo.ri, yo.seru
đến gần, ghé vào, kéo lại gần
Từ
Từ có kanji này
Câu