Kanji
寧
Nghia trong Tiếng Việttốt hơn hết là nên hòa bình.
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
de preferência, pacífico
Tiếng Anh
rather, preferably, peaceful
Tiếng Tây Ban Nha
más bien, preferiblemente, pacífico
Tiếng Hàn
오히려, 바라건대 평화로운
Tiếng Pháp
plutôt, de préférence, paisibles
Tiếng Ý
piuttosto, preferibilmente, pacifico
Tiếng Đức
eher, vorzugsweise, friedlich
Tiếng Indonesia
lebih baik, lebih disukai, damai.
Tiếng Thái
โดยเฉพาะอย่างยิ่ง ความสงบสุข
Kanji
Kanji liên quan
N1
宴
en / utage
tiệc chiêu đãi, bữa tiệc, liên hoan
N1
宵
shou / yoi
những giờ đầu buổi sáng, buổi tối, đầu đêm
N3
客
kyaku, kaku
khách, du khách, khách hàng
N4
室
shitsu / muro
phòng, căn hộ, buồng
N1
宣
sen / notama.u
tuyên bố, nói, công bố
N1
宥
yuu / nada.meru, yuru.su
làm dịu, trấn an, xoa dịu
N3
定
tei, jou / sada.meru, sada.maru, sada.ka
xác định, sửa chữa, thiết lập
N3
実
jitsu, shitsu / mi, mino.ru, makoto, mino, michi.ru
thực tế, sự thật, hạt giống
N3
官
kan
quan lại, chính phủ, cơ quan
Từ
Từ có kanji này
Câu