Kanji
怜
Nghia trong Tiếng Việtkhôn ngoan, sabio, astuto
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
sábio, sábio, astuto
Tiếng Anh
wise, sabio, astuto
Tiếng Tây Ban Nha
sabio, sabio, astuto
Tiếng Hàn
현명한, 사비오, 아스투토
Tiếng Pháp
sage, sabio, astuto
Tiếng Ý
saggio, sabio, astuto
Tiếng Đức
weise, sabio, astuto
Tiếng Indonesia
bijak, sabio, astuto
Tiếng Thái
wise, sabio, astuto
Kanji
Kanji liên quan
N2
快
kai / kokoroyo.i
vui vẻ, dễ chịu, hòa nhã
N1
恒
kou / tsune, tsuneni
sự kiên định, luôn luôn, constance
N3
怒
do, nu / ika.ru, oko.ru
tức giận, bị xúc phạm, colère
N1
悔
kai / ku.iru, ku.yamu, kuya.shii
hối hận, tiếc nuối, hối tiếc
N3
忘
bou / wasu.reru
quên, oublier, olvidar
N1
恨
kon / ura.mu, ura.meshii
hối tiếc, ôm mối hận thù, oán giận
N1
忌
ki / i.mu, i.mi, i.mawashii
than khóc, ghê tởm, đáng ghét
N1
怠
tai / okota.ru, nama.keru
sự lơ là, lười biếng, bất cẩn
N1
忍
nin / shino.bu, shino.baseru
chịu đựng, nhẫn nại