Kanji
恨
Nghia trong Tiếng Việthối tiếc, ôm mối hận thù, oán giận
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
arrependimento, guardar rancor, ressentimento
Tiếng Anh
regret, bear a grudge, resentment
Tiếng Tây Ban Nha
arrepentimiento, guardar rencor, resentimiento
Tiếng Hàn
후회, 원한, 분노
Tiếng Pháp
regret, rancune, ressentiment
Tiếng Ý
rimpianto, rancore, risentimento
Tiếng Đức
Bedauern, Groll hegen, Verbitterung
Tiếng Indonesia
menyesal, menyimpan dendam, kebencian
Tiếng Thái
ความเสียใจ, การเก็บความแค้น, ความไม่พอใจ
Kanji
Kanji liên quan
N4
急
kyuu / iso.gu, iso.gi, se.ku
vội vàng, khẩn cấp, đột ngột
N4
思
shi / omo.u, omoera.ku, obo.su
suy nghĩ, penser, pensar
N1
恒
kou / tsune, tsuneni
sự kiên định, luôn luôn, constance
N3
怒
do, nu / ika.ru, oko.ru
tức giận, bị xúc phạm, colère
N1
悔
kai / ku.iru, ku.yamu, kuya.shii
hối hận, tiếc nuối, hối tiếc
N1
怠
tai / okota.ru, nama.keru
sự lơ là, lười biếng, bất cẩn
N1
怨
en, on, un / ura.mu, urami, ura.meshii
oán hận, tỏ ra bất bình, ghen tị
N3
性
sei, shou / saga
giới tính, bản dạng
N3
念
nen
mong muốn, cảm nhận, ý tưởng
Từ