Kanji
恩
Nghia trong Tiếng Việtân điển, lòng tốt, sự nhân từ
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
graça, bondade, benevolência
Tiếng Anh
grace, kindness, goodness
Tiếng Tây Ban Nha
gracia, amabilidad, bondad
Tiếng Hàn
은혜, 친절, 선함
Tiếng Pháp
grâce, bonté, bienveillance
Tiếng Ý
grazia, gentilezza, bontà
Tiếng Đức
Anmut, Freundlichkeit, Güte
Tiếng Indonesia
rahmat, kebaikan, kemurahan hati
Tiếng Thái
ความเมตตา ความกรุณา ความดีงาม
Kanji
Kanji liên quan
N1
恒
kou / tsune, tsuneni
sự kiên định, luôn luôn, constance
N3
怒
do, nu / ika.ru, oko.ru
tức giận, bị xúc phạm, colère
N1
惜
seki / o.shii, o.shimu
thương xót, hãy tiết kiệm, tằn tiện
N1
惨
san, zan / miji.me, ita.mu, mugo.i
khốn khổ, thảm họa, tàn ác
N1
悔
kai / ku.iru, ku.yamu, kuya.shii
hối hận, tiếc nuối, hối tiếc
N1
悠
yuu
sự vĩnh cửu, xa xôi, thời gian dài
N1
恨
kon / ura.mu, ura.meshii
hối tiếc, ôm mối hận thù, oán giận
N1
怠
tai / okota.ru, nama.keru
sự lơ là, lười biếng, bất cẩn
N1
惧
ku, gu / oso.reru
sợ hãi, e ngại, kinh hãi
Từ