Kanji
手
Nghia trong Tiếng Việttay, chính, mano
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
mão, principal, mano
Tiếng Anh
hand, main, mano
Tiếng Tây Ban Nha
mano, principal, mano
Tiếng Hàn
손, 메인, 마노
Tiếng Pháp
main, main, mano
Tiếng Ý
mano, principale, mano
Tiếng Đức
Hand, Haupt-, Mano
Tiếng Indonesia
tangan, utama, mano
Tiếng Thái
มือ, หลัก, มาโน
Kanji
Kanji liên quan
N3
打
da, daasu / u.tsu, u.chi-, bu.tsu
đánh, đập, hạ gục
N3
払
futsu, hitsu, hotsu / hara.u, -hara.i, -bara.i
trả tiền, dọn dẹp, cắt tỉa
N3
才
sai
thiên tài, tuổi, shaku khối lập phương
N1
扱
sou, kyuu / atsuka.i, atsuka.u, atsuka.ru, ko.ku
xử lý, giải trí, đập lúa
N3
投
tou / na.geru, -na.ge
ném, vứt bỏ, bỏ rơi
N2
技
gi / waza
kỹ năng, nghệ thuật, nghề thủ công
N1
抗
kou / araga.u
đối đầu, chống cự, thách thức
N3
抜
batsu, hatsu, hai / nu.ku, -nu.ku, nu.ki, nu.keru, nu.kasu, nu.karu
trượt ra, trích ra, kéo ra
N1
批
hi
sự chỉ trích, đình công, phê bình
Từ
Từ có kanji này
Câu
Câu có kanji này
N3
彼は日本に十年住んでいるから日本語が上手なわけだ
Kare wa Nihon ni juunen sunde iru kara nihongo ga jouzu na wake da
Anh ấy sống ở Nhật mười năm nên tiếng Nhật giỏi là phải
N3
友達が手伝ってくれたおかげで早く終わった
Tomodachi ga tetsudatte kureta okage de hayaku owatta
Nhờ bạn giúp nên xong sớm
N3
彼は初心者にしてはかなり上手だと思う
Kare wa shoshinsha ni shite wa kanari jouzu da to omou
Với người mới thì khá giỏi
N3
彼は毎日練習しているから上手になるに違いない
Kare wa mainichi renshuu shite iru kara jouzu ni naru ni chigai nai
Vì anh ấy luyện tập mỗi ngày chắc chắn sẽ giỏi hơn
N4
日本語で手紙を書けるようになりました。
Nihongo de tegami o kakeru you ni narimashita.
Tôi đã có thể viết thư bằng tiếng Nhật.
N4
毎日練習すれば、上手になります。
Mainichi renshuu sureba, jouzu ni narimasu.
Nếu luyện tập mỗi ngày, bạn sẽ giỏi hơn.
N4
日本語を上手になるために毎日勉強しています。
Nihongo o jouzu ni naru tame ni mainichi benkyou shiteimasu.
Tôi học mỗi ngày để giỏi tiếng Nhật hơn.
N4
友達に手伝ってもらいました。
Tomodachi ni tetsudatte moraimashita.
Tôi được bạn giúp.
N4
毎日練習すれば上手になります
Mainichi renshuu sureba jouzu ni narimasu
Nếu luyện tập mỗi ngày bạn sẽ giỏi hơn