Kanji
手
Nghia trong Tiếng Việttay, chính, mano
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
mão, principal, mano
Tiếng Anh
hand, main, mano
Tiếng Tây Ban Nha
mano, principal, mano
Tiếng Hàn
손, 메인, 마노
Tiếng Pháp
main, main, mano
Tiếng Ý
mano, principale, mano
Tiếng Đức
Hand, Haupt-, Mano
Tiếng Indonesia
tangan, utama, mano
Tiếng Thái
มือ, หลัก, มาโน
Kanji
Kanji liên quan
N3
打
da, daasu / u.tsu, u.chi-, bu.tsu
đánh, đập, hạ gục
N3
払
futsu, hitsu, hotsu / hara.u, -hara.i, -bara.i
trả tiền, dọn dẹp, cắt tỉa
N3
才
sai
thiên tài, tuổi, shaku khối lập phương
N1
扱
sou, kyuu / atsuka.i, atsuka.u, atsuka.ru, ko.ku
xử lý, giải trí, đập lúa
N3
投
tou / na.geru, -na.ge
ném, vứt bỏ, bỏ rơi
N2
技
gi / waza
kỹ năng, nghệ thuật, nghề thủ công
N1
抗
kou / araga.u
đối đầu, chống cự, thách thức
N3
抜
batsu, hatsu, hai / nu.ku, -nu.ku, nu.ki, nu.keru, nu.kasu, nu.karu
trượt ra, trích ra, kéo ra
N1
批
hi
sự chỉ trích, đình công, phê bình
Từ
Từ có kanji này
Câu
Câu có kanji này
N4
早く起きるのが苦手です。
Hayaku okiru no ga nigate desu.
Tôi không giỏi dậy sớm.
N4
彼に手伝ってほしいです。
Kare ni tetsudatte hoshii desu.
Tôi muốn anh ấy giúp tôi.
N4
彼に手伝ってほしいです。
Kare ni tetsudatte hoshii desu.
Tôi muốn anh ấy giúp tôi.
N4
友達が宿題を手伝ってくれました
Tomodachi ga shukudai o tetsudatte kuremashita
Bạn tôi đã giúp tôi làm bài tập
N4
時間があれば手伝うよ
Jikan ga areba tetsudau yo
Nếu có thời gian tôi sẽ giúp
N5
手伝いましょうか。
Tetsudaimashou ka.
Tôi giúp nhé?
N5
日本語が上手になりました。
Nihongo ga jouzu ni narimashita.
Tôi trở nên giỏi tiếng Nhật.
N5
私は手紙を書きます。
Watashi wa tegami o kakimasu.
Tôi viết thư.
N5
私は友達に手紙を書きます。
Watashi wa tomodachi ni tegami o kakimasu.
Tôi viết thư cho bạn.