Kanji
撮
Nghia trong Tiếng Việtchụp ảnh, chụp hình, nhiếp ảnh gia
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
instantâneo, tirar fotos, fotógrafo
Tiếng Anh
snapshot, take pictures, photographier
Tiếng Tây Ban Nha
instantánea, tomar fotos, fotógrafo
Tiếng Hàn
스냅샷, 사진 찍다, 사진작가
Tiếng Pháp
instantané, prendre des photos, photographe
Tiếng Ý
istantanea, scattare foto, fotografo
Tiếng Đức
Schnappschuss, Fotos machen, Fotograf
Tiếng Indonesia
jepretan, mengambil gambar, fotografer
Tiếng Thái
ถ่ายรูป, ถ่ายภาพ, ช่างภาพ
Kanji
Kanji liên quan
N1
揮
ki / furu.u
vung vẩy, vẫy tay, lắc lư
N1
搭
tou
lên xe, chất hàng (lên xe), đi
N1
握
aku / nigi.ru
nắm, giữ, nặn sushi
N1
揺
you / yu.reru, yu.ru, yu.ragu, yu.rugu, yu.suru, yu.saburu, yu.suburu, ugo.ku
đu đưa, lắc lư, đung đưa
N1
掌
shou / tenohira, tanagokoro
thao túng, cai trị, quản lý
N1
揚
you / a.geru, -a.ge, a.garu
nâng lên, nâng cao, cất lên
N2
接
setsu, shou / tsu.gu
chạm, tiếp xúc, liền kề
N2
採
sai / to.ru
chọn, lấy, mang về
N1
推
sui / o.su
phỏng đoán, suy luận, dự đoán
Từ
Từ có kanji này
Câu
Câu có kanji này
N3
この建物では写真を撮ってはいけないことになっている
Kono tatemono de wa shashin o totte wa ikenai koto ni natte iru
Trong tòa nhà này không được chụp ảnh
N4
ここで写真を撮れますか。
Koko de shashin o toremasu ka.
Tôi có thể chụp ảnh ở đây không?
N4
ここで写真を撮ってもいいよ
Koko de shashin o totte mo ii yo
Bạn có thể chụp ảnh ở đây
N5
ここで写真を撮ってもいいです。
Koko de shashin o totte mo ii desu.
Tôi có thể chụp ảnh ở đây không?