Kanji
瑳
Nghia trong Tiếng Việtbóng bẩy, ánh trắng sáng lấp lánh như đá quý, nụ cười tinh tế
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
Polimento, brilho branco intenso de uma gema, sorriso artístico
Tiếng Anh
polish, brilliant white luster of a gem, artful smile
Tiếng Tây Ban Nha
pulido, brillante resplandor blanco de una gema, sonrisa artística
Tiếng Hàn
광택, 보석처럼 눈부시게 하얀 광택, 교묘한 미소
Tiếng Pháp
poli, éclat blanc brillant d'une gemme, sourire artistique
Tiếng Ý
lucido, brillante lustro bianco di una gemma, sorriso artistico
Tiếng Đức
Politur, strahlend weißer Glanz eines Edelsteins, kunstvolles Lächeln
Tiếng Indonesia
polesan, kilau putih cemerlang seperti permata, senyum yang penuh seni.
Tiếng Thái
ผิวเนียนละเอียด เปล่งประกายขาวใสราวกับอัญมณี รอยยิ้มที่แฝงไปด้วยความเจ้าเล่ห์
Kanji
Kanji liên quan
N4
理
ri / kotowari
logic, sự sắp xếp, lý do
N3
球
kyuu / tama
quả bóng, hình cầu, quả bóng
N1
環
kan / wa
vòng, hình tròn, liên kết
N1
琉
ryuu, ru
đá quý, ngọc, lapis lazuli
N1
琢
taku / miga.ku
đánh bóng, đánh bóng, esmalte
N1
珠
shu / tama
ngọc trai, đá quý, đồ trang sức
N1
班
han
đội, quân đoàn, đơn vị
N1
璧
heki / tama
quả cầu, hình cầu
N2
珍
chin / mezura.shii, takara
hiếm, kỳ lạ, lạ lùng