Kanji
瑳
Nghia trong Tiếng Việtbóng bẩy, ánh trắng sáng lấp lánh như đá quý, nụ cười tinh tế
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
Polimento, brilho branco intenso de uma gema, sorriso artístico
Tiếng Anh
polish, brilliant white luster of a gem, artful smile
Tiếng Tây Ban Nha
pulido, brillante resplandor blanco de una gema, sonrisa artística
Tiếng Hàn
광택, 보석처럼 눈부시게 하얀 광택, 교묘한 미소
Tiếng Pháp
poli, éclat blanc brillant d'une gemme, sourire artistique
Tiếng Ý
lucido, brillante lustro bianco di una gemma, sorriso artistico
Tiếng Đức
Politur, strahlend weißer Glanz eines Edelsteins, kunstvolles Lächeln
Tiếng Indonesia
polesan, kilau putih cemerlang seperti permata, senyum yang penuh seni.
Tiếng Thái
ผิวเนียนละเอียด เปล่งประกายขาวใสราวกับอัญมณี รอยยิ้มที่แฝงไปด้วยความเจ้าเล่ห์
Kanji
Kanji liên quan
N1
瑠
ru, ryuu
đá lapis lazuli, lapislázuli
N1
璃
ri
thủy tinh, lưu ly, lưu ly
N1
瑞
zui, sui / mizu-, shirushi
chúc mừng, felicitaciones, felicidades
N1
瑚
ko, go
đồ đựng cúng tổ tiên, san hô, đồ đựng tổ tiên para ofrendas
N1
瑶
you / tama
đẹp như một viên ngọc, joya bella
N1
琴
kin, gon / koto
đàn hạc, koto, koto
N1
琳
rin
đồ trang sức, tiếng leng keng của đồ trang sức, joya
N1
瑛
ei
lấp lánh của đồ trang sức, pha lê, brillo de las joyas
N3
現
gen / arawa.reru, arawa.su, utsutsu, utsu.tsu
hiện tại, hiện hữu, thực tế