Kanji
Cấp độ: N3 Nét: 5

Nghia trong Tiếng Việt

vậy nên, một lý do, c'est pourquoi

Cách đọc
Onyomi: ユ, ユウ, ユイ Kunyomi: よし, よ.る Romaji: yu, yuu, yui / yoshi, yo.ru
Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Bản dịch sang các ngôn ngữ khác:
Tiếng Bồ Đào Nha portanto, uma razão, c'est pourquoi
Tiếng Anh wherefore, a reason, c'est pourquoi
Tiếng Tây Ban Nha por lo tanto, una razón, c'est pourquoi
Tiếng Hàn 그러므로, 이유가 있지, c'est pourquoi
Tiếng Pháp pourquoi, une raison, c'est pourquoi
Tiếng Ý quindi una ragione c'est pourquoi
Tiếng Đức Darum, ein Grund, c'est pourquoi
Tiếng Indonesia oleh karena itu, sebuah alasan, itulah yang ada
Tiếng Thái ดังนั้น มีเหตุผล c'est pourquoi
Kanji

Kanji liên quan

Từ

Từ có kanji này

Câu

Câu có kanji này