Kanji
Cấp độ: N2 Nét: 16

Nghia trong Tiếng Việt

Pha loãng, nhạt, yếu (trà)

Cách đọc
Onyomi: ハク Kunyomi: うす.い, うす-, -うす, うす.める, うす.まる, うす.らぐ, うす.ら-, うす.れる, すすき Romaji: haku / usu.i, usu-, -usu, usu.meru, usu.maru, usu.ragu, usu.ra-, usu.reru, susuki
Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Bản dịch sang các ngôn ngữ khác:
Tiếng Bồ Đào Nha diluído, ralo, fraco (chá)
Tiếng Anh dilute, thin, weak (tea)
Tiếng Tây Ban Nha diluido, aguado, flojo (té)
Tiếng Hàn 묽은, 옅은, 약한 (차)
Tiếng Pháp dilué, clair, faible (thé)
Tiếng Ý diluito, sottile, debole (tè)
Tiếng Đức verdünnt, dünn, schwach (Tee)
Tiếng Indonesia encer, tipis, lemah (teh)
Tiếng Thái เจือจาง, บาง, อ่อน (ชา)
Kanji

Kanji liên quan

Từ

Từ có kanji này