Kanji
薄
Nghia trong Tiếng ViệtPha loãng, nhạt, yếu (trà)
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
diluído, ralo, fraco (chá)
Tiếng Anh
dilute, thin, weak (tea)
Tiếng Tây Ban Nha
diluido, aguado, flojo (té)
Tiếng Hàn
묽은, 옅은, 약한 (차)
Tiếng Pháp
dilué, clair, faible (thé)
Tiếng Ý
diluito, sottile, debole (tè)
Tiếng Đức
verdünnt, dünn, schwach (Tee)
Tiếng Indonesia
encer, tipis, lemah (teh)
Tiếng Thái
เจือจาง, บาง, อ่อน (ชา)
Kanji
Kanji liên quan
N1
蒼
sou / ao.i
xanh lam, nhạt, azúl
N1
蒔
shi, ji / u.eru, ma.ku
gieo (hạt), sembrar, esparcir (semillas)
N1
蓉
you
hoa sen, sen
N1
藻
sou / mo
rong biển, bèo tấm, tảo
N3
落
raku / o.chiru, o.chi, o.tosu
rơi, rớt, hạ xuống
N3
葉
you / ha
lá, mặt phẳng, thùy
N1
葬
sou / houmu.ru
chôn cất, mai táng, đặt trên giá sách
N1
萩
shuu / hagi
cỏ ba lá bụi, trébol
N1
葛
katsu, kachi / tsuzura, kuzu
củ dong riềng, cây sắn dây
Từ