Kanji
賢
Nghia trong Tiếng Việtthông minh, khôn ngoan, trí tuệ
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
inteligente, sábio, sabedoria
Tiếng Anh
intelligent, wise, wisdom
Tiếng Tây Ban Nha
inteligente, sabio, sabiduría
Tiếng Hàn
지능적인, 현명한, 지혜로운
Tiếng Pháp
intelligent, sage, sagesse
Tiếng Ý
intelligente, saggio, saggezza
Tiếng Đức
intelligent, weise, Weisheit
Tiếng Indonesia
cerdas, bijaksana, kearifan
Tiếng Thái
ฉลาด, รอบรู้, มีปัญญา
Kanji
Kanji liên quan
N3
貧
hin, bin / mazu.shii
nghèo đói, người nghèo, người túng thiếu
N1
貪
tan, don, ton / musabo.ru
thèm muốn, đắm chìm trong
N3
財
zai, sai, zoku / takara
tài sản, tiền bạc, của cải
N1
貢
kou, ku / mitsu.gu
sự tưởng nhớ, sự hỗ trợ, tài chính
N3
負
fu / ma.keru, ma.kasu, o.u
thất bại, tiêu cực, -
N1
貞
tei, jou / tadashi.i, sada
ngay thẳng, trinh tiết, kiên định
N2
貝
bai / kai
động vật thân mềm, sò ốc, ốc xà cừ
Từ