Kanji
通
Nghia trong Tiếng Việtgiao thông, đường đi qua, đại lộ
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
tráfego, passagem, avenida
Tiếng Anh
traffic, pass through, avenue
Tiếng Tây Ban Nha
tráfico, pasar por, avenida
Tiếng Hàn
교통, 통과, 대로
Tiếng Pháp
circulation, passage, avenue
Tiếng Ý
traffico, passaggio, viale
Tiếng Đức
Verkehr, Durchgang, Allee
Tiếng Indonesia
lalu lintas, jalan yang dilewati, jalan raya
Tiếng Thái
การจราจร, ทางผ่าน, ถนน
Kanji
Kanji liên quan
N1
逮
tai
bắt giữ, đuổi theo, bắt giữ
N3
進
shin / susu.mu, susu.meru
tiến lên, tiếp tục, phát triển
N3
退
tai / shirizo.ku, shirizo.keru, hi.ku, no.ku, no.keru, do.ku
rút lui, thoái lui
N3
追
tsui / o.u
đuổi theo, lái xe bỏ chạy, theo sau
N4
週
shuu
tuần, semaine, semana
N3
逃
tou / ni.geru, ni.gasu, noga.su, noga.reru
trốn thoát, chạy trốn, lẩn tránh
N2
逆
gyaku, geki / saka, saka.sa, saka.rau
đảo ngược, ngược lại, đối lập
N3
迷
mei / mayo.u
lạc lối, hoang mang, nghi ngờ
N1
逸
itsu / so.reru, so.rasu, hagu.reru
lệch lạc, lười biếng, nhàn rỗi
Từ
Từ có kanji này
Câu
Câu có kanji này
N3
人口の増加に伴って交通問題も深刻になっている
Jinkou no zouka ni tomonatte koutsuu mondai mo shinkoku ni natte iru
Dân số tăng khiến giao thông nghiêm trọng hơn
N3
彼とは長年の交流を通じて信頼関係が生まれた
Kare to wa naganen no kouryuu o tsuujite shinrai kankei ga umareta
Niềm tin hình thành qua nhiều năm
N4
計画通りに進んでいます。
Keikaku doori ni susundeimasu.
Đang tiến hành theo kế hoạch.