Kanji
通
Nghia trong Tiếng Việtgiao thông, đường đi qua, đại lộ
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
tráfego, passagem, avenida
Tiếng Anh
traffic, pass through, avenue
Tiếng Tây Ban Nha
tráfico, pasar por, avenida
Tiếng Hàn
교통, 통과, 대로
Tiếng Pháp
circulation, passage, avenue
Tiếng Ý
traffico, passaggio, viale
Tiếng Đức
Verkehr, Durchgang, Allee
Tiếng Indonesia
lalu lintas, jalan yang dilewati, jalan raya
Tiếng Thái
การจราจร, ทางผ่าน, ถนน
Kanji
Kanji liên quan
N1
遇
guu / a.u
gặp gỡ, cuộc gặp gỡ, phỏng vấn
N1
迭
tetsu
sự chuyển giao, sự thay thế, người chuyển giao
N1
迪
teki / michi, michibi.ku, susu.mu, ita.ru
xây dựng, con đường, lối đi
N1
遥
you / haru.ka
xa xôi, hẻo lánh, từ rất lâu rồi
N1
遍
hen / amane.ku
ở khắp mọi nơi, mọi lúc, rộng rãi
N4
近
kin, kon / chika.i
gần, sớm, tương tự
N3
違
i / chiga.u, chiga.i, chiga.eru, -chiga.eru, taga.u, taga.eru
sự khác biệt, sự khác biệt, sự khác biệt
N3
返
hen / kae.su, -kae.su, kae.ru, -kae.ru
trở lại, trả lời, mờ dần
N1
遣
ken / tsuka.u, -tsuka.i, -zuka.i, tsuka.wasu, ya.ru
gửi đi, gửi đi, chuyển đi
Từ
Từ có kanji này
N1
似通う
nikayou
giống gần gũi hơn
N1
通常
tsuujou
thông thường, bình thường
N1
見通し
mitooshi
triển vọng, tầm nhìn thoáng, dự đoán
N1
融通
yuuzuu
khả năng thích ứng, tính linh hoạt, tài chính
N1
流通
ryuutsuu
lưu thông tiền hoặc hàng hóa, phân phối
N2
~通
~tsuu
truy cập cho các chữ cái
N2
~通り
~toori
theo ~, theo dõi ~, ~ đường phố, ~ đại lộ
N2
大通り
oodoori
đường chính
N2
開通
kaitsuu
mở
Câu
Câu có kanji này
N3
人口の増加に伴って交通問題も深刻になっている
Jinkou no zouka ni tomonatte koutsuu mondai mo shinkoku ni natte iru
Dân số tăng khiến giao thông nghiêm trọng hơn
N2
彼とは長年の交流を通じて信頼関係が生まれた
Kare to wa naganen no kouryuu o tsuujite shinrai kankei ga umareta
Niềm tin hình thành qua nhiều năm
N5
計画通りに進んでいます。
Keikaku doori ni susundeimasu.
Đang tiến hành theo kế hoạch.