Kanji
霞
Nghia trong Tiếng ViệtMờ ảo, tối dần, nhòe nhoẹt
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
ficar nebuloso, escurecer, desfocado
Tiếng Anh
be hazy, grow dim, blurred
Tiếng Tây Ban Nha
estar borroso, atenuarse, difuso
Tiếng Hàn
흐릿해지다, 희미해지다, 뿌옇게 되다
Tiếng Pháp
être flou, s'estomper, devenir trouble
Tiếng Ý
essere nebuloso, diventare fioco, sfocato
Tiếng Đức
verschwommen, trübe, unscharf
Tiếng Indonesia
menjadi kabur, redup, buram
Tiếng Thái
เลือนราง, มืดลง, เบลอ
Kanji
Kanji liên quan
N1
霜
sou / shimo
sương giá, gel, givre
N2
震
shin / furu.u, furu.eru
rung chuyển, chấn động, run rẩy
N1
霊
rei, ryou / tama
tinh thần, linh hồn, thần linh
N1
霧
mu, bou, bu / kiri
sương mù, hơi nước, brouillard
N1
需
ju
nhu cầu, yêu cầu, cần thiết
N5
電
den
điện, điện lực, điện lực
N1
露
ro, rou / tsuyu
sương, nước mắt, phơi bày
N1
雷
rai / kaminari, ikazuchi, ikazuchi
sấm sét, tia chớp, tonnerre
N2
零
rei / zero, kobo.su, kobo.reru
số không, tràn, chảy tràn