Kanji
Khám phá kanji
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N1
槙
ten, shin / maki, kozue
cành cây, cây cảnh thường xanh, extremo de una rama
N1
樺
ka / kaba, kanba
bạch dương, đỏ sẫm, abedul
N1
漱
sou, shuu, su / kuchisusu.gu, kuchisoso.gu, ugai, susu.gu
súc miệng, súc miệng, gárgaras
N1
爾
ji, ni / nanji, shikari, sono, nomi, ore, shika
bạn, ngươi, ngôi thứ hai
N1
瑳
sa / miga.ku
bóng bẩy, ánh trắng sáng lấp lánh như đá quý, nụ cười tinh tế
N1
碧
heki, hyaku
xanh dương, xanh lá cây, xanh lam
N1
碩
seki / oo.kii
lớn, vĩ đại, nổi bật
N1
綜
sou / osa.meru, su.beru
quy tắc, tổng hợp, điều chỉnh
N1
綸
rin, kan / ito
chỉ, vải lụa, hilo
N1
綺
ki / aya
vải hoa văn, đẹp, bello
N1
綾
rin / aya
thiết kế, vải hoa văn, vải chéo
N1
緋
hi / ake, aka
đỏ tươi, đỏ thẫm, đỏ tươi
N1
翠
sui / kawasemi, midori
màu xanh lá cây, bói cá, Martin pescador
N1
聡
sou / sato.i, mimizato.i
khôn ngoan, học hỏi nhanh, thông minh
N1
肇
chou, jou, tou / haji.meru, hajime
beginning, comienzo, apertura
N1
蔦
chou / tsuta
dây leo, cây thường xuân, lierre
N1
輔
ho, fu / tasu.keru
giúp đỡ, ayudar
N1
銑
sen
gang, gueuse, fonte
N1
颯
satsu, sou / satsu.to
Âm thanh đột ngột, nhanh chóng của gió
N1
魁
kai / sakigake, kashira
lao lên phía trước những người khác, carga
N1
鳳
hou, fuu
chim thần thoại đực, pájaro mítico
N1
維
i
sợi, buộc, dây thừng
N1
隠
in, on / kaku.su, kaku.shi, kaku.reru, kaka.su, yo.ru
che giấu, giấu kín, bao phủ
N1
寡
ka
góa phụ, thiểu số, số ít