あの店によく寄る
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtTôi hay ghé cửa hàng đó
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜によって
ni yotte
Chỉ phương tiện, nguyên nhân, tác nhân, cơ sở hoặc sự khác biệt tùy ngữ cảnh, gắn với danh từ, nghĩa là bởi, thông qua hoặc tùy theo
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜よ
yo
Trợ từ cuối câu thêm thông tin cho người nghe, nhấn mạnh câu nói